Nghĩa của từ "truth is stranger than fiction" trong tiếng Việt

"truth is stranger than fiction" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

truth is stranger than fiction

US /truːθ ɪz ˈstreɪn.dʒər ðæn ˈfɪk.ʃən/
UK /truːθ ɪz ˈstreɪn.dʒə ðæn ˈfɪk.ʃən/
"truth is stranger than fiction" picture

Thành ngữ

sự thật còn lạ lùng hơn cả hư cấu

used to say that real events are often more surprising or unusual than stories that have been invented

Ví dụ:
The story of how they met is unbelievable; truth is stranger than fiction.
Câu chuyện về cách họ gặp nhau thật khó tin; đúng là sự thật còn lạ lùng hơn cả hư cấu.
I never thought such a coincidence could happen, but truth is stranger than fiction.
Tôi chưa bao giờ nghĩ một sự trùng hợp như vậy có thể xảy ra, nhưng sự thật còn lạ lùng hơn cả hư cấu.